辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "trách nhiệm" (1件)

trách nhiệm
日本語 名責任
マイ単語
Bạn phải có trách nhiệm.
あなたは責任を持たなければならない。

swap_horiz 類語検索結果 "trách nhiệm" (5件)

công ty trách nhiệm hữu hạn
play
日本語 名有限会社
マイ単語
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
兄は有限会社で働く。
có trách nhiệm
play
日本語 動責任を持つ
動責任がある
マイ単語
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
私はグループに責任がある。
người chịu trách nhiệm
play
日本語 名責任者
マイ単語
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
彼はツアーの責任者だ。
giao trách nhiệm
play
日本語 動任せる
マイ単語
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
私は彼に任せる。
vô trách nhiệm
play
日本語 形いい加減な
マイ単語
Anh ta vô trách nhiệm.
彼はいい加減だ。

format_quote フレーズ検索結果 "trách nhiệm" (15件)

Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
兄は有限会社で働く。
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
私はグループに責任がある。
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
彼はツアーの責任者だ。
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
私は彼に任せる。
Anh ta vô trách nhiệm.
彼はいい加減だ。
Bạn phải có trách nhiệm.
あなたは責任を持たなければならない。
Bộ tư pháp chịu trách nhiệm về hệ thống pháp luật.
司法省は法制度に責任を負う。
Quân đội Mỹ chịu trách nhiệm nhắm vào tàu chiến của hải quân Iran.
米軍はイラン海軍の軍艦を標的とする責任を負う。
Bảo vệ lợi ích công là trách nhiệm của nhà nước.
公益の保護は国家の責任です。
Chủ nuôi cần chịu trách nhiệm về hành vi của vật nuôi.
飼い主はペットの行動に責任を負うべきだ。
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
友好的で社交的、責任感があり、誠実で正直、心からの人。
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
友好的で社交的、責任感があり、誠実で正直、心からの人。
Bộ cũng chịu trách nhiệm làm chủ hạ tầng mạng di động thế hệ sau và phát triển hệ sinh thái 5G.
同省は次世代モバイルネットワークインフラを習得し、5Gエコシステムを開発する責任も負う。
Tổ Khoa học xã hội chịu trách nhiệm về các môn học liên quan đến xã hội.
社会科学部門は社会に関連する科目に責任を負っている。
Do chịu trách nhiệm về vụ bê bối, vị chủ tịch đã bị miễn nhiệm chức vụ.
不祥事の責任を取って、社長は役職を解任された。